<< Chapter < Page Chapter >> Page >
Quá trình quá độ trong máy điện

Nội dung:

Khái niệm chung:

Quá trình quá độ trong máy điện xảy ra phức tạp hơn trong máy biến áp hay các thiết bị tĩnh khác do tính chất chuyển động của nó. Do vậy nếu kể đến tất cả các yếu tố ảnh hưởng thì việc nghiên cứu sẽ vô cùng khó khăn và phức tạp. Để đơn giản người ta đưa ra nhiều giả thiết gán cho máy điện một số tính chất “lý tưởng hóa”. Dĩ nhiên kết quả sẽ có sai số, nhưng so sánh với các số liệu thực nghiệm thường sai số nằm trong phạm vi cho phép.

Việc nghiên cứu vào thời điểm đầu của quá trình quá độ dựa trên nguyên lý từ thông móc vòng không đổi và để đơn giản chỉ xét trên một pha của máy điện, các cuộn dây stato và rôto xem như chỉ có một vòng dây, lúc đó từ thông  trong mạch từ cũng chính là từ thông móc vòng .Qui ước chọn hệ trục tọa độ trong máy điện như sau (hình 5.1): ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Hình 5.1

 Các trục tọa độ d, q giá theo dọc trục và ngang trục của rôto.

 Thành phần dọc trục của dòng stato dương khi sức từ động do nó tạo nên cùng chiều với sức từ động của cuộn kích từ.

 Thành phần ngang trục của dòng stato dương khi sức từ động do nó tạo nên chậm 90o so với sức từ động của cuộn kích từ.

Các loại từ thông trong máy điện:

 Từ thông toàn phần của cuộn kích từ: Y . f = I . f . X f size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{f} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } size 12{ "." X rSub {f} }} {}

trong đó: Xf - điện kháng của cuộn kích từ.

- Từ thông hữu ích: Y . d = I . f . X ad size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{d} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} }} {}

trong đó: Xad - điện kháng hổ cãm giữa các cuộn dây stato và rôto, được gọi là điện kháng phản ứng phần ứng dọc trục.

- Từ thông tản: Y . sf = I . f . X sf size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{sf} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } size 12{ "." X rSub {sf} }} {}

trong đó: Xf - điện kháng tản của cuộn kích từ.

Như vậy: Y . f = Y . d + Y . sf va“ X f = X ad + X sf size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{f} } } } = {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } size 12{+ {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{sf} } } } size 12{" va“ "X rSub {f} } size 12{ {}=X rSub { ital "ad"} } size 12{+X rSub {sf} }} {}

Hệ số tản của cuộn kích từ: s f = Y . sf Y . f = X sf X f size 12{s rSub { size 8{ {} rSub { size 6{f} } } } = { { {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{sf} } } } over { size 12{ {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } } } } size 12{ {}= { {X rSub {sf} } over { size 12{X rSub {f} } } } }} {}

 Từ thông phần ứng: - Từ thông phản ứng phần ứng:dọctrục: Y . ad = I . d . X ad size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{ ital "ad"} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} }} {} ngang trục: Y . aq = I . q . X aq size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{ ital "aq"} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{q} } } size 12{ "." X rSub { ital "aq"} }} {} - Từ thông tản:dọc trục: Y . d = I . d . X s size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{d} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } size 12{ "." X rSub {s} }} {} ngang trục: Y . q = I . q . X s size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{q} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{q} } } size 12{ "." X rSub {s} }} {} toàn phần: Y . s = I . . X s size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{s} } } } = {I} cSup { "." } size 12{ "." X rSub {s} }} {} trong đó: I = I d 2 + I q 2 size 12{I= sqrt {I rSub { size 8{d} } rSup { size 8{2} } +I rSub { size 8{q} } rSup { size 8{2} } } } {} ***SORRY, THIS MEDIA TYPE IS NOT SUPPORTED.*** Hình 5.2

 Từ thông tổng hợp móc vòng với cuộn kích từ: (chỉ có theo trục dọc)

Y . fS = Y . f + Y . ad = I . f . X f + I . d . X ad size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{fS} } } } = {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } size 12{+ {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{ ital "ad"} } } } size 12{ {}= {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } } size 12{ "." X rSub {f} } size 12{+ {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} }} {}

 Từ thông tổng hợp móc vòng với cuộn stato:

- dọc trục:

Y . sd = Y . d + Y . ad + Y . sd = I . f . X ad + ( X ad + X s ) = I . f . X ad + I . d . X d size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{ ital "sd"} } } } = {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } size 12{+ {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{ ital "ad"} } } } size 12{+ {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{sd} } } } size 12{ {}= {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} } size 12{+ \( X rSub { ital "ad"} } size 12{+X rSub {s} } size 12{ \) = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} } size 12{+ {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } } size 12{ "." X rSub {d} }} {}

- ngang trục:

Y . sq = 0 + Y . aq + Y . sq = I . q . ( X aq + X s ) = I . q . X q size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{ ital "sq"} } } } =0+ {Y} cSup { "." } rSub { ital "aq"} size 12{+ {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{sq} } } } size 12{ {}= {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{q} } } } size 12{ "." \( X rSub { ital "aq"} } size 12{+X rSub {s} } size 12{ \) = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{q} } } } size 12{ "." X rSub {q} }} {}

 Từ thông kẻ hở không khí dọc trục:

Y . dd = Y . d + Y . ad = I . f . X ad + I . d . X ad = ( I . f + I . d ) X ad size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{dd} } } } = {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } size 12{+ {Y} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{ ital "ad"} } } } size 12{ {}= {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} } size 12{+ {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} } size 12{ {}= \( {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{f} } } } size 12{+ {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{d} } } } size 12{ \) X rSub { ital "ad"} }} {}

 Từ thông cuộn cản:

- Cuộn cản dọc:

từ thông chính: Y . 1d = I . 1d . X ad size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{1d} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{1d} } } size 12{ "." X rSub { ital "ad"} }} {}

từ thông tản: Y . s1d = I . 1d . X s1d size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{s1d} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{1d} } } size 12{ "." X rSub {s1d} }} {}

- Cuộn cản ngang:

từ thông chính: Y . 1q = I . 1q . X aq size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{1q} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{1q} } } size 12{ "." X rSub { ital "aq"} }} {}

từ thông tản: Y . s1q = I . 1q . X s1q size 12{ {Y} cSup { size 8{ "." } } rSub { size 8{ {} rSub { size 6{s1q} } } } = {I} cSup { "." } rSub { {} rSub { size 6{1q} } } size 12{ "." X rSub {s1q} }} {}

Sức điện động và điện kháng quá độ:

Sức điện động và điện kháng quá độ là những tham số đặc trưng cho máy phát điện không có cuộn cản vào thời điểm đầu của quá trình ngắn mạch.

Khi ngắn mạch, từ thông ad tăng đột ngột một lượng ado+ (hình 5.3). Theo định luật Lenx, độ tăng ado+ sẽ làm cho f tăng lên một lượng fo+ sao cho tổng từ thông móc vòng là không đổi.

Questions & Answers

what does nano mean?
Anassong Reply
nano basically means 10^(-9). nanometer is a unit to measure length.
Bharti
do you think it's worthwhile in the long term to study the effects and possibilities of nanotechnology on viral treatment?
Damian Reply
absolutely yes
Daniel
how to know photocatalytic properties of tio2 nanoparticles...what to do now
Akash Reply
it is a goid question and i want to know the answer as well
Maciej
characteristics of micro business
Abigail
for teaching engĺish at school how nano technology help us
Anassong
Do somebody tell me a best nano engineering book for beginners?
s. Reply
what is fullerene does it is used to make bukky balls
Devang Reply
are you nano engineer ?
s.
fullerene is a bucky ball aka Carbon 60 molecule. It was name by the architect Fuller. He design the geodesic dome. it resembles a soccer ball.
Tarell
what is the actual application of fullerenes nowadays?
Damian
That is a great question Damian. best way to answer that question is to Google it. there are hundreds of applications for buck minister fullerenes, from medical to aerospace. you can also find plenty of research papers that will give you great detail on the potential applications of fullerenes.
Tarell
what is the Synthesis, properties,and applications of carbon nano chemistry
Abhijith Reply
Mostly, they use nano carbon for electronics and for materials to be strengthened.
Virgil
is Bucky paper clear?
CYNTHIA
so some one know about replacing silicon atom with phosphorous in semiconductors device?
s. Reply
Yeah, it is a pain to say the least. You basically have to heat the substarte up to around 1000 degrees celcius then pass phosphene gas over top of it, which is explosive and toxic by the way, under very low pressure.
Harper
Do you know which machine is used to that process?
s.
how to fabricate graphene ink ?
SUYASH Reply
for screen printed electrodes ?
SUYASH
What is lattice structure?
s. Reply
of graphene you mean?
Ebrahim
or in general
Ebrahim
in general
s.
Graphene has a hexagonal structure
tahir
On having this app for quite a bit time, Haven't realised there's a chat room in it.
Cied
what is biological synthesis of nanoparticles
Sanket Reply
what's the easiest and fastest way to the synthesize AgNP?
Damian Reply
China
Cied
types of nano material
abeetha Reply
I start with an easy one. carbon nanotubes woven into a long filament like a string
Porter
many many of nanotubes
Porter
what is the k.e before it land
Yasmin
what is the function of carbon nanotubes?
Cesar
I'm interested in nanotube
Uday
what is nanomaterials​ and their applications of sensors.
Ramkumar Reply
what is nano technology
Sravani Reply
what is system testing?
AMJAD
preparation of nanomaterial
Victor Reply
how to synthesize TiO2 nanoparticles by chemical methods
Zubear
what's the program
Jordan
?
Jordan
what chemical
Jordan
how did you get the value of 2000N.What calculations are needed to arrive at it
Smarajit Reply
Privacy Information Security Software Version 1.1a
Good
Got questions? Join the online conversation and get instant answers!
QuizOver.com Reply

Get the best Algebra and trigonometry course in your pocket!





Source:  OpenStax, Giáo trình ngắt mạch trong hệ thống điện. OpenStax CNX. Jul 30, 2009 Download for free at http://cnx.org/content/col10820/1.1
Google Play and the Google Play logo are trademarks of Google Inc.

Notification Switch

Would you like to follow the 'Giáo trình ngắt mạch trong hệ thống điện' conversation and receive update notifications?

Ask